Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 望眼欲穿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望眼欲穿:
Nghĩa của 望眼欲穿 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngyǎnyùchuān] Hán Việt: VỌNG NHÃN DỤC XUYÊN
trông mòn con mắt; trông chờ mòn mỏi。形容盼望很切。
trông mòn con mắt; trông chờ mòn mỏi。形容盼望很切。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |

Tìm hình ảnh cho: 望眼欲穿 Tìm thêm nội dung cho: 望眼欲穿
