Từ: 庙号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庙号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庙号 trong tiếng Trung hiện đại:

[miàohào] miếu hiệu (sau khi Hoàng Đế băng hà, ở nơi miếu thờ, người ta lập bài vị để thờ cúng, trên đó có khắc tên hiệu như Cao TôngHoàng Đế hay Thái Tông Hoàng Đế)。中国封建时代, 皇帝死后, 在太庙室位俸祀时特起的名号,如高祖、太 宗等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庙

miếu:cái miếu, miếu mạo
miễu:miễu (miếu)
mưỡu:mưỡu (cái miếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
庙号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庙号 Tìm thêm nội dung cho: 庙号