Từ: 退席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退席:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退席 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìxí] ra khỏi hội trường; ra khỏi bàn tiệc。退出宴席或会场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
退席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退席 Tìm thêm nội dung cho: 退席