Từ: 松涛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松涛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松涛 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngtāo] tiếng thông reo (khi có gió thổi)。松树被风吹动时所发出的像波涛一样的声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涛

đào:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
松涛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松涛 Tìm thêm nội dung cho: 松涛