Cao su chống va đập cửa

Từ: dung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ dung:

dung [dung]

U+809C, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2, chen1;
Việt bính: jung4;

dung

Nghĩa Trung Việt của từ 肜

(Danh) Tên một lễ tế thời xưa. Hôm nay đã tế, hôm sau lại tế nữa gọi là tế dung .
◇Nhĩ nhã : Dịch, hựu tế dã. Chu viết dịch, Thương viết dung , . , (Thích thiên ) Dịch, lại tế nữa. Đời Chu gọi là dịch, đời Thương gọi là dung.

Nghĩa của 肜 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: DUNG
tế dung (cách cúng tế thời xưa)。古代的一种祭祀。

Chữ gần giống với 肜:

, , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

Chữ gần giống 肜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肜 Tự hình chữ 肜 Tự hình chữ 肜 Tự hình chữ 肜

dong, dung [dong, dung]

U+5BB9, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [阿取容] a thủ dong 2. [音容] âm dong 3. [動容] động dong 4. [包容] bao dong 5. [改容] cải dong 6. [整容] chỉnh dong 7. [真容] chân dung 8. [冶容] dã dong 9. [容易] dong dị 10. [容貌] dong mạo 11. [容顏] dong nhan 12. [容忍] dong nhẫn 13. [容觀] dong quan 14. [容光] dong quang 15. [容色] dong sắc 16. [容膝] dong tất 17. [容態] dong thái 18. [容隱] dung ẩn 19. [容質] dung chất 20. [容止] dung chỉ, dong chỉ 21. [容量] dung lượng 22. [容納] dung nạp 23. [容積] dung tích 24. [容足地] dung túc địa 25. [容恕] dung thứ 26. [容身] dung thân 27. [喜容] hỉ dong 28. [內容] nội dung 29. [儀容] nghi dong;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 容

(Động) Bao gồm, chứa đựng.
◎Như: dong thân chi sở
chỗ dung thân.
◇Thi Kinh : Thùy vị Hà quảng, Tằng bất dong đao? , (Vệ phong , Hà quảng ) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Đã từng không chứa chiếc thuyền nhỏ?

(Động)
Thu nạp.
◇Chiến quốc sách : Phàn tướng quân vong Tần chi Yên, thái tử dong chi , (Yên sách tam ) Phàn tướng quân trốn nước Tần đến nước Yên, Thái tử Đan dung nạp.

(Động)
Khoan đãi, nguyên lượng.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Quân tính lượng trực, tất bất dong ư khấu thù , (Thế thuyết tân ngữ , Phương chánh ) Tính ông chính trực, ắt không dung túng giặc thù.

(Động)
Trang sức, tu sức.
◇Tân Khí Tật : Mai mai liễu liễu đấu tiêm nùng. Loạn san trung, vị thùy dong? . , ? (Giang thần tử ) Mai với liễu đua chen nhau mọc xinh xắn um tùm. Đầy dẫy lẫn lộn trong núi, vì ai trang điểm?

(Động)
Chấp nhận, cho phép, xin được.
◎Như: dong hứa nhận cho.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Dong đồ tái kiến (Đệ thập nhất hồi) Xin liệu (có dịp) lại gặp nhau.

(Danh)
Vẻ mặt, diện mạo.
◇Hàn Dũ : Như văn kì thanh, như kiến kì dong , (Độc cô thân thúc ai từ ) Như nghe được tiếng, như thấy được mặt.

(Danh)
Họ Dong.

(Trợ)
Tiếng giúp lời.
◎Như: vô dong không cần.

(Phó)
Nên, hoặc là, có lẽ.
◎Như: dong hoặc hữu chi có lẽ có đấy.
◇Hậu Hán thư : Cung tỉnh chi nội, dong hữu âm mưu , (Quyển lục thập tam, Lí Cố truyện ) Ở trong cung cấm, có lẽ có âm mưu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là dung.

dung, như "dung dị; dung lượng; dung nhan" (vhn)
dong, như "dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong" (btcn)
dông, như "chạy dông; dông dài" (btcn)
gióng, như "gióng giả" (btcn)
giông (gdhn)
ròng, như "ròng rã" (gdhn)
rông, như "rông rài, chạy rông" (gdhn)
rung, như "rung rinh" (gdhn)

Nghĩa của 容 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: DUNG
1. dung nạp; bao hàm; chứa。容纳;包含。
容量
dung lượng
无地自容。
không chốn dung thân.
这个礼堂能容两千人。
hội trường này có thể chứa hai ngàn người.
2. khoan dung; tha thứ。宽容;原谅。
容忍
tha thứ
大量容人
người đại lượng khoan dung.
情理难容。
tình lí khó khoan dung.
3. cho phép; để cho。允许;让。
不容分说。
không cho phép nói.
4. có lẽ。或许;也许。
容或有之。
có lẽ có đấy.
5. họ Dung。(Róng)姓。
6. vẻ mặt; sắc mặt。脸上的神情和气色。
笑容
vẻ mặt tươi cười.
愁容
vẻ mặt ưu sầu.
怒容
vẻ mặt giận dữ.
容光
vẻ mặt; sắc mặt.
病容
sắc mặt bệnh hoạn.
7. tướng mạo。相貌。
容貌
dung mạo.
容颜
dung nhan.
仪容
dung mạo.
整容
trang điểm.
8. quang cảnh; trạng thái; bộ mặt。比喻事物所呈现的景象、状态。
军容
bộ mặt quân đội.
市容
bộ mặt thành phố.
阵容。
quang cảnh trận địa.
Từ ghép:
容电器 ; 容光 ; 容或 ; 容积 ; 容量 ; 容留 ; 容貌 ; 容纳 ; 容器 ; 容情 ; 容忍 ; 容身 ; 容受 ; 容许 ; 容颜 ; 容易 ; 容止

Chữ gần giống với 容:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Chữ gần giống 容

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 容 Tự hình chữ 容 Tự hình chữ 容 Tự hình chữ 容

dong, dung [dong, dung]

U+5EB8, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4
1. [保庸] bảo dong, bảo dung 2. [中庸] trung dung;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 庸

(Động) Cần.
◎Như: vô dong như thử
không cần như thế.

(Động)
Dùng, nhậm dụng, sử dụng.
◎Như: đăng dong dùng vào việc lớn.

(Động)
Báo đáp, thù tạ.
◎Như: thù dong trả công, đền công.

(Tính)
Thường, bình thường.
◎Như: dong ngôn lời nói thường, dong hành sự làm thường, dong nhân người tầm thường.

(Tính)
Ngu dốt, kém cỏi.
◎Như: dong y lang băm, thầy thuốc kém cỏi.

(Danh)
Công lao.
◇Quốc ngữ : Vô công dong giả, bất cảm cư cao vị , (Tấn ngữ thất ) Không có công lao, không dám ở địa vị cao.

(Danh)
Việc làm thuê.
§ Thông dong .
◇Hán Thư : (Bành Việt) cùng khốn, mại dong ư Tề, vi tửu gia bảo (), , (Loan Bố truyện ) (Bành Việt) khốn quẫn, đi làm thuê ở nước Tề, làm người bán rượu trong quán.

(Danh)
Một phép thuế nhà Đường, bắt dân làm việc cho nhà vua.
◇Phạm Đình Hổ : Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu , 調 (Vũ trung tùy bút ) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.

(Danh)
Cái thành.
§ Thông dong .

(Danh)
Họ Dong.

(Phó)
Há, làm sao.
◇Tả truyện : Dong phi nhị hồ? (Trang Công thập tứ niên ) Chẳng phải là hai lòng ư?
◇Liệt Tử : Lão Đam viết: Nhữ dong tri nhữ tử chi mê hồ? : ? (Chu Mục vương ) Lão Tử hỏi: Ông làm sao biết được rằng con ông mê loạn?(Liên) Do đó.
§ Cũng đọc là dung.

dong, như "bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)" (vhn)
dông (gdhn)
dung, như "dung ngôn; dung tục" (gdhn)
giông, như "giông tố, mưa giông" (gdhn)

Nghĩa của 庸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: DUNG
1. bình thường; xoàng xĩnh。平凡;平庸。
庸言庸行(平平常常的言行)。
lời nói việc làm bình thường.
2. tầm thường。不高明;没有作为。
庸人(平庸没有作为的人)。
người tầm thường
庸医
lang băm
庸 庸碌碌。
rất tầm thường
3. cần (dùng trong câu phủ định)。用(用于否定式)。
无庸细述
không cần kể tỉ mỉ..
毋庸讳言
không cần giữ mồm giữ miệng.
4. đâu; ư; sao; há; há chẳng (dùng trong câu nghi vấn.)。疑问词,表示反问;岂。
庸有济乎?
có ích gì đâu?
庸可弃乎?
sao có thể bỏ đi ư?
Từ ghép:
庸才 ; 庸夫 ; 庸碌 ; 庸人自扰 ; 庸俗 ; 庸医 ; 庸中佼佼

Chữ gần giống với 庸:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 庸

, 𠆌,

Chữ gần giống 庸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庸 Tự hình chữ 庸 Tự hình chữ 庸 Tự hình chữ 庸

dong, dung [dong, dung]

U+6EB6, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 溶

(Động) Tan (vật chất đổi sang thể lỏng), hòa lẫn.
◎Như: tuyết vị dong
tuyết chưa tan.

(Động)
Động, dao động.
◇Lí Thương Ẩn : Hoàng Hà diêu dong thiên thượng lai, Ngọc lâu ảnh cận Trung Thiên đài , (Hà dương ).

(Tính)
Tràn đầy (nước).
◇Giang Yêm : Uyên lân hống dong hề, Sở thủy nhi Ngô giang , (Giang thượng chi san phú ).

(Tính)
Lớn, thịnh.

(Tính)
Vẻ an nhàn.
§ Thông dong .
◇Hàn Phi Tử : Thính ngôn chi đạo, dong nhược thậm túy , (Dương quyền ).
§ Chữ dong ở đây có nghĩa là dong mạo .
§ Ghi chú: Cũng đọc là dung.

ròng, như "ròng rã" (vhn)
dung, như "dung dịch" (btcn)
giong, như "giong ruổi" (btcn)

Nghĩa của 溶 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
hoà tan; tan。溶化; 溶解。
溶液。
dung dịch hoà tan.
溶剂。
dung môi.
樟脑溶于酒精而不溶于水。
long não hoà tan trong cồn, không hoà tan trong nước.
Từ ghép:
溶洞 ; 溶化 ; 溶剂 ; 溶胶 ; 溶解 ; 溶解度 ; 溶菌素 ; 溶溶 ; 溶液 ; 溶质

Chữ gần giống với 溶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溶 Tự hình chữ 溶 Tự hình chữ 溶 Tự hình chữ 溶

dong, dung [dong, dung]

U+84C9, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [阿芙蓉] a phù dung;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 蓉

(Danh) Phù dong .
§ Cũng đọc là phù dung. Xem phù .

rong, như "rong rêu" (vhn)
dung, như "phù dung" (btcn)

Nghĩa của 蓉 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: DUNG
1. hoa phù dung。见〖芙蓉〗、〖苁蓉〗。
2. Dung (tên khác của Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。(Róng)四川成都的别称。

Chữ gần giống với 蓉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓉 Tự hình chữ 蓉 Tự hình chữ 蓉 Tự hình chữ 蓉

thung, dong, dung [thung, dong, dung]

U+6175, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4;

thung, dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 慵

(Tính) Lười biếng, trễ nải.
◇Cao Bá Quát
: Bệnh lí khán hoa nhất dạng thung (Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm ) Trong lúc bệnh, xem hoa, cùng một vẻ biếng nhác.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là dong hoặc dung.

thuồng, như "thèm thuồng" (vhn)
dung, như "dung nhân (mệt mỏi)" (btcn)
run, như "run rẩy" (btcn)
rung, như "rung rinh" (btcn)
thung, như "thung (lười nhác)" (btcn)

Nghĩa của 慵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: DUNG
mệt mỏi; lười biếng; biếng nhác。困倦;懒2.。
慵困
mệt mỏi

Chữ gần giống với 慵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

Chữ gần giống 慵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慵 Tự hình chữ 慵 Tự hình chữ 慵 Tự hình chữ 慵

dung [dung]

U+7462, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong1, rong2;
Việt bính: jung4;

dung

Nghĩa Trung Việt của từ 瑢

(Trạng thanh) Xung dung : xem xung .

Nghĩa của 瑢 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 15
Hán Việt: DUNG
lanh canh (tiếng ngọc thạch va chạm vào nhau)。佩玉相碰的声音。

Chữ gần giống với 瑢:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 瑢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑢 Tự hình chữ 瑢 Tự hình chữ 瑢 Tự hình chữ 瑢

dong, dung [dong, dung]

U+9555, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎔;
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 镕

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 镕:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

Dị thể chữ 镕

,

Chữ gần giống 镕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镕 Tự hình chữ 镕 Tự hình chữ 镕 Tự hình chữ 镕

dung, dong [dung, dong]

U+878D, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2, ma1, ma4;
Việt bính: jung4;

dung, dong

Nghĩa Trung Việt của từ 融

(Động) Hơi lửa bốc lên tiêu tán.

(Động)
Tan, tan tác.
◎Như: tuyết dung
tuyết tan, tiêu dung ý kiến tiêu tan ý kiến (ý nói hai bên không có hiềm khích gì nhau nữa).

(Động)
Điều hòa, hòa lẫn.
◎Như: thủy nhũ giao dung nước và sữa hòa lẫn với nhau.

(Động)
Lưu thông.
◎Như: kim dung thị tràng thị trường tiền tệ (lưu thông).

(Tính)
Vui hòa.
◎Như: kì nhạc dung dung nhạc vui hòa.

(Tính)
Lâu dài, trường cửu.
◇Thái Ung : Bẩm mệnh bất dung, hưởng niên tứ thập hữu nhị , (Quách Hữu Đạo bi văn ) Mạng phú cho không lâu dài, hưởng dương bốn mươi hai tuổi.

(Danh)
Thần lửa.
§ Tức là chúc dung .
§ Ghi chú: Cũng đọc là dong.
dung, như "dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp" (gdhn)

Nghĩa của 融 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: DUNG
1. tan ra; tan。融化。
消融。
tiêu tan.
春雪易融。
tuyết mùa xuân dễ tan.
2. hoà hợp; ̣điều hoà。融合; 调和。
融洽。
hoà hợp.
水乳交融。
nước và sữa hoà tan với nhau.
3. lưu thông。流通。
Từ ghép:
融合 ; 融和 ; 融化 ; 融会 ; 融会贯通 ; 融解 ; 融洽 ; 融融

Chữ gần giống với 融:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Dị thể chữ 融

,

Chữ gần giống 融

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 融 Tự hình chữ 融 Tự hình chữ 融 Tự hình chữ 融

dong, dung [dong, dung]

U+9394, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 鎔

(Động) Nung lửa cho kim loại chảy ra.

(Danh)
Khuôn đúc đồ vật bằng kim loại.

(Danh)
Tỉ dụ quy phạm, mô thức.
§ Cũng đọc là dung.

dung, như "dung (lò đúc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎔:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎔

, ,

Chữ gần giống 鎔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎔 Tự hình chữ 鎔 Tự hình chữ 鎔 Tự hình chữ 鎔

dung, dong [dung, dong]

U+701C, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, rong2;
Việt bính: jung4;

dung, dong

Nghĩa Trung Việt của từ 瀜

(Tính) Xung dung : xem dung .

Chữ gần giống với 瀜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

Chữ gần giống 瀜

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀜 Tự hình chữ 瀜 Tự hình chữ 瀜 Tự hình chữ 瀜

Dịch dung sang tiếng Trung hiện đại:

妇容。
容纳 《在固定的空间或范围内接受(人或事物)。》
宽容 《宽大有气量, 不计较或追究。》
熔化 《固体加热到一定的程度变成液体, 例如铁加热至1, 5300C以上就熔化成铁水。大多数物质熔化后, 体积都膨胀。也叫熔融。》
Dung
《(Róng)四川成都的别称。》
《(Róng)福建福州的别称。》
《周朝国名, 在今河南汲县北。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dung

dung:nữ dung (người làm)
dung:cao dung (tường quanh thành)
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dung:dung ngôn; dung tục
dung:dung nhân (mệt mỏi)
dung: 
dung:dung (cây đa)
dung:dung dịch
dung:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
dung:phù dung
dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
dung:dung (chuông lớn)
dung:dung (chuông lớn)
dung:dung (lò đúc)
dung:dung (loại cá chép)

Gới ý 15 câu đối có chữ dung:

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi

Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

dung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dung Tìm thêm nội dung cho: dung