Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 传扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuányáng] lan truyền; loan truyền; truyền bá; phổ biến (sự việc, tiếng tăm...)。(事情,名声等)传播。
他舍已救人的英雄事迹很快地传扬开了。
câu chuyện anh ấy dũng cảm quên mình cứu người loan truyền rất nhanh.
他舍已救人的英雄事迹很快地传扬开了。
câu chuyện anh ấy dũng cảm quên mình cứu người loan truyền rất nhanh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 传扬 Tìm thêm nội dung cho: 传扬
