Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有效期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有效期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有效期 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuxiàoqī] 1. thời hạn có hiệu lực (thời hạn có hiệu lực của điều khoản, hợp đồng...)。条约、合同等有效的期限。
2. hạn sử dụng (chất hoá học, thuốc và các loại máy móc...dưới điều kiện bảo quản và sử dụng qui định, thời hạn sử dụng có hiệu quả và tính năng không đổi. Nhìn chung do nhà sản xuất qui định, đôi khi do bộ phận sử dụng tự động qui định.)。化学 物品、医药用品以及某些特殊器材在规定的使用与保管的条件下,其性能不变而有效的期限。一般由原生 产单位规定,有时由使用部门自行规定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
有效期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有效期 Tìm thêm nội dung cho: 有效期