Từ: 嬉皮笑脸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬉皮笑脸:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 嬉 • 皮 • 笑 • 脸
Nghĩa của 嬉皮笑脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīpíxiàoliǎn] cợt nhả; cười đùa tí tửng; cười đùa cợt nhả; cười ngỏn ngoẻn (hình dung thái độ cười đùa không nghiêm túc)。形容嬉笑不严肃的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬉
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| téo | 笑: | một téo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |