Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 荨麻疹 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiánmázhěn] bệnh mề đay; nổi mề đay。皮肤病, 症状是局部皮肤突然成块地红肿,发痒, 消退也很快,不留任何痕迹。常常复发。药物、寄生虫、血清、细菌感染、接触刺激性物质、冷、热等都能引起这种病。也叫风疹块, 有的地区叫鬼风疙瘩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荨
| tầm | 荨: | cây tầm gửi, gậy tầm vông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| mà | 麻: | nhưng mà... |
| mơ | 麻: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疹
| chẩn | 疹: | chẩn tử (lên sởi) |

Tìm hình ảnh cho: 荨麻疹 Tìm thêm nội dung cho: 荨麻疹
