Từ: 荨麻疹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荨麻疹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荨麻疹 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánmázhěn] bệnh mề đay; nổi mề đay。皮肤病, 症状是局部皮肤突然成块地红肿,发痒, 消退也很快,不留任何痕迹。常常复发。药物、寄生虫、血清、细菌感染、接触刺激性物质、冷、热等都能引起这种病。也叫风疹块, 有的地区叫鬼风疙瘩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荨

tầm:cây tầm gửi, gậy tầm vông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疹

chẩn:chẩn tử (lên sởi)
荨麻疹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荨麻疹 Tìm thêm nội dung cho: 荨麻疹