Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 毛细管 trong tiếng Trung hiện đại:
[máoxìguǎn] 1. mao mạch。连接在小动脉和小静脉之间的最细小的血管,血液中的氧与细胞组织内的二氧化碳在毛细管里进行交换。也叫毛细血管。
2. hiện tượng mao dẫn; tính mao dẫn。直径特别细小的管子。
2. hiện tượng mao dẫn; tính mao dẫn。直径特别细小的管子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 毛细管 Tìm thêm nội dung cho: 毛细管
