Từ: 处女地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处女地:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 处 • 女 • 地

Nghĩa của 处女地 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔnǚdì] đất hoang; đất chưa khai khẩn。未开垦的土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ处:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở处:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ处:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử处:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ女:lỡ làng
nhỡ女:nhỡ việc
nớ女:trên nớ
nỡ女:nỡ nào
nợ女:nợ nần
nữ女:nam nữ
nữa女:còn nữa
nự女:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
处女地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处女地 Tìm thêm nội dung cho: 处女地