Từ: tình báo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tình báo:
tình báo
Thông tin và báo cáo các loại tin tức (thường có tính chất bí mật) của phe bên ngoài.
§ Còn gọi là
điệp báo
諜報.
◎Như:
quân sự tình báo
軍事情報.
Nghĩa tình báo trong tiếng Việt:
["- Công việc điều tra tình hình của địch."]Dịch tình báo sang tiếng Trung hiện đại:
谍报 《刺探到的关于敌方军事、政治、经济等的情报。》nhân viên tình báo.谍报员(从事谍报工作的人)。
情报 《关于某种情况的消息和报告, 多带机密性质。》
tình báo viên.
情报员。
tình báo quân sự.
军事情报。
tình báo khoa học kỹ thuật.
科学技术情报。
侦探 《做侦探工作的人; 间谍。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tình
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tình | 晴: | tình (trời trong sáng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: báo
| báo | 𠸒: | báo mộng; báo tin |
| báo | 報: | báo ân |
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
| báo | 𪽕: | (thanh niên) |
| báo | 豹: | hổ báo |
Gới ý 15 câu đối có chữ tình:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên
Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư
Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây
Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà
Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Tìm hình ảnh cho: tình báo Tìm thêm nội dung cho: tình báo
