Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 阿公 trong tiếng Trung hiện đại:
[āgōng] 1. bố chồng; cha chồng。丈夫的父亲。
2. ông nội。祖父。
3. ông。对老年男人的尊称。
4. ba; bố; cha。爸爸。
2. ông nội。祖父。
3. ông。对老年男人的尊称。
4. ba; bố; cha。爸爸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |

Tìm hình ảnh cho: 阿公 Tìm thêm nội dung cho: 阿公
