Chữ 锄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锄, chiết tự chữ SỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锄:

锄 sừ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锄

Chiết tự chữ sừ bao gồm chữ 金 助 hoặc 钅 助 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锄 cấu thành từ 2 chữ: 金, 助
  • ghim, găm, kim
  • chợ, chữa, rợ, trợ, đợ
  • 2. 锄 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 助
  • kim
  • chợ, chữa, rợ, trợ, đợ
  • sừ [sừ]

    U+9504, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋤;
    Pinyin: chu2, e2;
    Việt bính: co4;

    sừ

    Nghĩa Trung Việt của từ 锄

    Giản thể của chữ .
    sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 锄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋤、耡)
    [chú]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: SỪ
    1. cái cuốc; cuốc chim。松土和除草用的农具。
    大锄。
    cái cuốc to.
    小锄。
    cái cuốc nhỏ.
    2. cuốc đất; xới đất; giẫy。用锄松土除草。
    锄草。
    giẫy cỏ.
    这块地锄过三遍了。
    mảnh đất này đã cuốc ba lần rồi.
    3. diệt trừ; trừ; quét sạch。铲除。
    锄奸。
    trừ gian.
    Từ ghép:
    锄草 ; 锄地 ; 锄奸 ; 锄强扶弱 ; 锄头 ; 锄头雨

    Chữ gần giống với 锄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锄

    ,

    Chữ gần giống 锄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锄 Tự hình chữ 锄 Tự hình chữ 锄 Tự hình chữ 锄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锄

    sừ:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)
    锄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锄 Tìm thêm nội dung cho: 锄