Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锄, chiết tự chữ SỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锄:
锄
Biến thể phồn thể: 鋤;
Pinyin: chu2, e2;
Việt bính: co4;
锄 sừ
sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)
Pinyin: chu2, e2;
Việt bính: co4;
锄 sừ
Nghĩa Trung Việt của từ 锄
Giản thể của chữ 鋤.sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 锄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋤、耡)
[chú]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: SỪ
1. cái cuốc; cuốc chim。松土和除草用的农具。
大锄。
cái cuốc to.
小锄。
cái cuốc nhỏ.
2. cuốc đất; xới đất; giẫy。用锄松土除草。
锄草。
giẫy cỏ.
这块地锄过三遍了。
mảnh đất này đã cuốc ba lần rồi.
3. diệt trừ; trừ; quét sạch。铲除。
锄奸。
trừ gian.
Từ ghép:
锄草 ; 锄地 ; 锄奸 ; 锄强扶弱 ; 锄头 ; 锄头雨
[chú]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: SỪ
1. cái cuốc; cuốc chim。松土和除草用的农具。
大锄。
cái cuốc to.
小锄。
cái cuốc nhỏ.
2. cuốc đất; xới đất; giẫy。用锄松土除草。
锄草。
giẫy cỏ.
这块地锄过三遍了。
mảnh đất này đã cuốc ba lần rồi.
3. diệt trừ; trừ; quét sạch。铲除。
锄奸。
trừ gian.
Từ ghép:
锄草 ; 锄地 ; 锄奸 ; 锄强扶弱 ; 锄头 ; 锄头雨
Chữ gần giống với 锄:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锄
鋤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锄
| sừ | 锄: | sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 锄 Tìm thêm nội dung cho: 锄
