Từ: 相扰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相扰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相扰 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngrǎo] 1. quấy rầy nhau; quấy rầy。互相打扰。
各不相扰。
không ai quấy rầy ai.
2. làm phiền (lời nói khách sáo)。客套话,打扰。
无事不敢相扰。
không có việc gì, không dám làm phiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扰

nhiễu:quấy nhiễu
相扰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相扰 Tìm thêm nội dung cho: 相扰