Từ: 博雅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博雅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 博 • 雅

bác nhã
Học thức uyên bác, phẩm hạnh đoan chính.
◇Minh sử 明史:
Mặc bác nhã hữu tài biện
默博雅有才辨 (Lí Mặc truyện 李默傳) Lí Mặc học thức uyên bác, phẩm hạnh đoan chính, có tài biện luận.Văn chương nội dung phong phú, văn từ ưu mĩ.Tên sách, tên khác của sách
Quảng nhã
廣志.

Nghĩa của 博雅 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóyǎ] 形
uyên bác; biết rộng; bác nhã; có học thức; thông thái。渊博。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác博:bác học; bác ái
bạc博:bàn bạc
mác博:giáo mác
vác博:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã雅:nhã nhặn
nhả雅: 
博雅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博雅 Tìm thêm nội dung cho: 博雅