Cao su chống va đập cửa

Từ: 莫名其妙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莫名其妙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莫名其妙 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòmíngqímiào] Hán Việt: MẠC DANH KỲ DIỆU
không hiểu ra sao cả; không sao nói rõ được; quái lạ; ù ù cạc cạc。 没有人能说明它的奥妙(道理),表示事情很奇怪,使人不明白。"名"也作明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo
莫名其妙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莫名其妙 Tìm thêm nội dung cho: 莫名其妙