Cao su chống va đập cửa

Từ: 学堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuétáng]
học đường。学校的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
学堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学堂 Tìm thêm nội dung cho: 学堂