Từ: 有口无心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有口无心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有口无心 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒukǒuwúxīn] bộc tuệch; miệng bô bô, bụng vô tâm; chỉ ác khẩu chứ lòng dạ đôn hậu。嘴上爱说,心里不存什么。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
有口无心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有口无心 Tìm thêm nội dung cho: 有口无心