Chữ 魇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魇, chiết tự chữ YỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魇:

魇 yểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 魇

魇

Chiết tự chữ 魇

Chiết tự chữ yểm bao gồm chữ 厌 鬼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魇 cấu thành từ 2 chữ: 厌, 鬼
  • 厌 yêm, yếm, áp, ấp
  • 鬼 khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • yểm [yểm]

    U+9B47, tổng 15 nét, bộ Quỷ 鬼
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 魘;
    Pinyin: yan3, chui2, zhui1;
    Việt bính: jim2;

    魇 yểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 魇

    Giản thể của chữ 魘.
    yểm, như "yểm mộng (giấc mơ dữ)" (gdhn)

    Nghĩa của 魇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (魘)
    [yǎn]
    Bộ: 鬼 - Quỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: YỂM
    1. bị bóng đè (trong giấc mơ)。发生梦魇。
    魇住了
    bị bóng đè rồi
    2. nói mớ; nói mê。说梦话。

    Chữ gần giống với 魇:

    魇, 𩳊,

    Dị thể chữ 魇

    魘,

    Chữ gần giống 魇

    磈, 魐, 餽, 魊, 魋, 魌, 魍, 魎, 魏, 魑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魇 Tự hình chữ 魇 Tự hình chữ 魇 Tự hình chữ 魇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魇

    yểm魇:yểm mộng (giấc mơ dữ)
    魇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魇 Tìm thêm nội dung cho: 魇