Chữ 魇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魇, chiết tự chữ YỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魇:
魇
Biến thể phồn thể: 魘;
Pinyin: yan3, chui2, zhui1;
Việt bính: jim2;
魇 yểm
yểm, như "yểm mộng (giấc mơ dữ)" (gdhn)
Pinyin: yan3, chui2, zhui1;
Việt bính: jim2;
魇 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 魇
Giản thể của chữ 魘.yểm, như "yểm mộng (giấc mơ dữ)" (gdhn)
Nghĩa của 魇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (魘)
[yǎn]
Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 16
Hán Việt: YỂM
1. bị bóng đè (trong giấc mơ)。发生梦魇。
魇住了
bị bóng đè rồi
2. nói mớ; nói mê。说梦话。
[yǎn]
Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 16
Hán Việt: YỂM
1. bị bóng đè (trong giấc mơ)。发生梦魇。
魇住了
bị bóng đè rồi
2. nói mớ; nói mê。说梦话。
Dị thể chữ 魇
魘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魇
| yểm | 魇: | yểm mộng (giấc mơ dữ) |

Tìm hình ảnh cho: 魇 Tìm thêm nội dung cho: 魇
