Từ: 回回 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回回:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hồi hồi
Thời xưa chỉ chung các nước theo Hồi giáo.Hết lần này tới khác.

Nghĩa của 回回 trong tiếng Trung hiện đại:

[huí·hui] dân tộc Hồi。旧时称回民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh
回回 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回回 Tìm thêm nội dung cho: 回回