Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扩大再生产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扩大再生产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扩大再生产 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòdàzàishēngchǎn] tái sản xuất mở rộng。扩大原有规模的再 生产。参看(再生产)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩

khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
扩大再生产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扩大再生产 Tìm thêm nội dung cho: 扩大再生产