Cao su chống va đập cửa

Từ: 学监 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学监:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学监 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéjiān] giám thị (trường học)。解放前学校里监督、管理学生的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám:giám thị; giám sát; thái giám
学监 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学监 Tìm thêm nội dung cho: 学监