Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khiếm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ khiếm:
Pinyin: qian4, que1;
Việt bính: him3;
欠 khiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 欠
(Động) Ngáp.◎Như: a khiếm 呵欠 ngáp, khiếm thân 欠伸 vươn vai ngáp dài.
(Động) Nhổm dậy, nhón mình lên.
◎Như: khiếm thân 欠身 nhổm mình.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Đại Ngọc khước hựu bả thân tử khiếm khởi, Tử Quyên chỉ đắc lưỡng chích thủ lai phù trước tha 那黛玉卻又把身子欠起, 紫鵑只得兩隻手來扶著她 (Đệ cửu thập thất hồi) Đại Ngọc lại nhổm dậy. Tử Quyên đành phải đưa hai tay đỡ lấy.
(Động) Thiếu, không đủ.
◎Như: khiếm khuyết 欠缺 thiếu thốn, nhĩ hoàn khiếm đa thiểu? 你還欠多少 anh còn thiếu bao nhiêu?
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Y phục ẩm thực, tiệm tiệm khiếm khuyết 衣服飲食, 漸漸欠缺 (Đệ tứ hồi) Áo quần ăn uống, dần dần càng thiếu thốn.
(Động) Mắc nợ.
◎Như: khiếm trướng 欠帳 nợ tiền.
(Phó) Không, không đủ, thiếu. Dùng như chữ bất 不.
◎Như: khiếm an 欠安 không khỏe, khiếm thỏa 欠妥 thiếu thỏa đáng, khiếm khảo lự 欠考慮 thiếu suy nghĩ.
(Danh) Món nợ.
◎Như: cựu khiếm vị thanh 舊欠未清 nợ cũ chưa trả hết.
khiếm, như "khiếm nhã" (vhn)
Nghĩa của 欠 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàn]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 4
Hán Việt: KHIẾM
1. ngáp。困倦时张口出气。
欠伸。
ngáp và vươn vai.
2. kiễng; rướn người。身体一部分稍微向上移动。
欠脚儿。
kiễng chân.
欠了欠身子。
hơi rướn người.
3. nợ; mắc nợ。借别人的财物等没有还或应当给人的事物还没有给。
赊欠。
gác nợ; ghi nợ lại.
欠帐。
mắc nợ.
欠债。
mắc nợ.
欠情。
mắc nợ tình.
欠着一笔钱没还。
nợ một khoản tiền chưa trả.
4. thiếu; không đủ; khiếm khuyết。不够;缺乏。
欠佳。
không hay; không tốt; không khoẻ.
欠妥。
không ổn.
说话欠考虑。
nói năng thiếu suy nghĩ.
万事具备,只欠东风。
mọi thứ đã đầy đủ, chỉ thiếu gió đông; mọi việc đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông.
Từ ghép:
欠产 ; 欠缺 ; 欠伸 ; 欠身 ; 欠资
Số nét: 4
Hán Việt: KHIẾM
1. ngáp。困倦时张口出气。
欠伸。
ngáp và vươn vai.
2. kiễng; rướn người。身体一部分稍微向上移动。
欠脚儿。
kiễng chân.
欠了欠身子。
hơi rướn người.
3. nợ; mắc nợ。借别人的财物等没有还或应当给人的事物还没有给。
赊欠。
gác nợ; ghi nợ lại.
欠帐。
mắc nợ.
欠债。
mắc nợ.
欠情。
mắc nợ tình.
欠着一笔钱没还。
nợ một khoản tiền chưa trả.
4. thiếu; không đủ; khiếm khuyết。不够;缺乏。
欠佳。
không hay; không tốt; không khoẻ.
欠妥。
không ổn.
说话欠考虑。
nói năng thiếu suy nghĩ.
万事具备,只欠东风。
mọi thứ đã đầy đủ, chỉ thiếu gió đông; mọi việc đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông.
Từ ghép:
欠产 ; 欠缺 ; 欠伸 ; 欠身 ; 欠资
Chữ gần giống với 欠:
欠,Tự hình:

Pinyin: qian4;
Việt bính: him3;
芡 khiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 芡
(Danh) Củ súng (euryale ferox).§ Tục gọi là kê đầu tử 雞頭子.
khiếm, như "khiếm phấn (trái gorgon xay bột để nấu ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 芡 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾM
1. cây súng (thực vật)。一年生草本植物,生在水池中,全株有刺,叶子圆形,像荷叶,浮在水面。花单生,花瓣紫色,花托形状像鸡头。种子供食用。也叫鸡头、老鸡头。
2. bột súng。做菜时用芡粉调成的汁。
Từ ghép:
芡粉 ; 芡实
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾM
1. cây súng (thực vật)。一年生草本植物,生在水池中,全株有刺,叶子圆形,像荷叶,浮在水面。花单生,花瓣紫色,花托形状像鸡头。种子供食用。也叫鸡头、老鸡头。
2. bột súng。做菜时用芡粉调成的汁。
Từ ghép:
芡粉 ; 芡实
Chữ gần giống với 芡:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Dịch khiếm sang tiếng Trung hiện đại:
綪 《青赤色丝织品。用于人名。》欠; 缺 《不够; 缺乏。》
欠帐 《欠款。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khiếm
| khiếm | 堑: | khiếm hào chiến (hào quân sự) |
| khiếm | 塹: | khiếm hào chiến (hào quân sự) |
| khiếm | 欠: | khiếm nhã |
| khiếm | 芡: | khiếm phấn (trái gorgon xay bột để nấu ăn) |

Tìm hình ảnh cho: khiếm Tìm thêm nội dung cho: khiếm
