Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sa mạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sa mạc:
Nghĩa sa mạc trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Một điệu dân ca theo thể thơ lục bát.","- 2 dt. Vùng đất cát rộng lớn, không có nước, hầu như không có cây cỏ và động vật."]Dịch sa mạc sang tiếng Trung hiện đại:
戈壁 《蒙古人称沙漠地区, 这种地区尽是沙子和石块, 地面上缺水, 植物稀少。》瀚海 《指沙漠。》sa mạc mênh mông
瀚海无垠。
漠; 碛; 沙碛; 沙漠 《地面完全为沙所覆盖, 缺乏流水、气候干燥, 植物稀少的地区。》
sa mạc lớn.
大漠。
vùng sa mạc ở phía bắc.
漠北。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sa
| sa | 𬇭: | sa cơ, sa ngã |
| sa | 娑: | sa la song thụ (một loại cây) |
| sa | 挲: | tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve) |
| sa | 挱: | tra sa (mở rộng) |
| sa | 桬: | cây cần sa |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sa | : | ma sa (vuốt ve) |
| sa | 痧: | sa tử (bệnh lên sởi) |
| sa | 砂: | sa nham, sa bố (vải nhám để mài) |
| sa | 紗: | vải sa |
| sa | 纱: | vải sa |
| sa | 莎: | cây cần sa |
| sa | 裟: | áo cà sa |
| sa | 蹉: | sa ngã, sa cơ |
| sa | 鯊: | sa ngư (cá mập) |
| sa | 鲨: | sa ngư (cá mập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạc
| mạc | 幕: | khai mạc |
| mạc | 模: | khuôn mẫu |
| mạc | 漠: | sa mạc |
| mạc | 瘼: | dân mạc (người trong nước đau khổ) |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
| mạc | 貘: | con báo |
| mạc | 邈: | mạc nhiên (xa tít) |
| mạc | 鏌: | lưỡi mác |

Tìm hình ảnh cho: sa mạc Tìm thêm nội dung cho: sa mạc
