Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 䋋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䋋, chiết tự chữ MÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䋋:
䋋
Chiết tự chữ 䋋
Pinyin: min2;
Việt bính: man4;
䋋
Nghĩa Trung Việt của từ 䋋
mân, như "mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)" (gdhn)
Chữ gần giống với 䋋:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Chữ gần giống 䋋
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䋋
| mân | 䋋: | mân (dây xỏ tiền; dây câu cá) |

Tìm hình ảnh cho: 䋋 Tìm thêm nội dung cho: 䋋
