Cao su chống va đập cửa

Từ: tam cố mao lư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tam cố mao lư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tamcốmao

Dịch tam cố mao lư sang tiếng Trung hiện đại:

三顾茅庐 《东汉末年, 刘备请隐居在隆中(湖北襄阳附近)草舍的诸葛亮出来运筹划策, 去了三次才见到。后来用泛指诚心诚意一再邀请。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tam

tam:tam(số 3),tam giác
tam𰒼:tam (nối, tiếp, đơm)
tam:tam (ba), truyền tam quân
tam: 
tam:tam (ba), truyền tam quân
tam:tam vị, tam bảo
tam: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: cố

cố:cố kế (thống kê)
cố:cố chủ; cố nông
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cố:cố tật
cố:cầm cố
cố:cầm cố
cố:cố chủ; cố nông
cố:chiếu cố
cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: mao

mao:cờ mao
mao:lông mao
mao:rượu mao
mao:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao:mũ mao (ngọc mạo)
mao𬐒: 
mao:cỏ mao
mao:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)
mao:mao ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: lư

:xem Lô
:lắc lư
:lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư
:lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư
:lư (vuốt cho thẳng): lư hồ (vuốt râu)
:lắc lư
: 
:lư (cây chà là)
:lư (cây chà là)
:xem Lô
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
𱪵:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
:xem Lừ
:lư ( cái lừ bắt cá)
:xem Lô
𱽗:xem Lô
:xem Lô
:lắc lư
:lư hương (đồ tế làm bằng đồng)
:lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)
:lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)
󰘣:lư (cái sọ)
:lư (cái sọ)
:lư (cái sọ)
:lư (con lừa)
𩢬:lư (con lừa)
:lư (con lừa)
𫙔:lư (cá vược)
:lư (cá vược)
:lư (cá vược)
󰚕:lư (chim Cốc có giều to ở cổ)
:lư (chim Cốc có giều to ở cổ)
:lư (chim Cốc có giều to ở cổ)

Gới ý 15 câu đối có chữ tam:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

tam cố mao lư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tam cố mao lư Tìm thêm nội dung cho: tam cố mao lư