Từ: 愁苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愁苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愁苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóukǔ] buồn lo; sầu khổ; lo âu; lo lắng; băn khoăn; khổ não。忧愁苦恼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu:càu ràu
rầu:rầu rĩ
sầu:u sầu
xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu:xầu bọt mép (phun bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù
愁苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愁苦 Tìm thêm nội dung cho: 愁苦