Từ: 怀柔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怀柔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 怀柔 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáiróu] dụ dỗ; lôi kéo; an ủi; vỗ về; lung lạc。用政治手段笼络其他的民族或国家,使归附自己。
怀柔政策
chính sách lung lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔

nhu:nhu nhược
怀柔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怀柔 Tìm thêm nội dung cho: 怀柔