Cao su chống va đập cửa
Nghĩa em trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình: Em tôi là học sinh của chị 2. Người con trai hay con gái là con vợ kế hay vợ lẽ của cha mình khi mình là con vợ cả: Cô nó là em khác mẹ của tôi 3. Con trai hay con gái của chú, cậu, cô, dì mình: Chú nó là em con chú của tôi 4. Từ chỉ một người nhỏ tuổi: Em thiếu nhi; Em học sinh lớp Một. // đt. 1 Ngôi thứ nhất xưng với anh hay chị của mình: Em đến muộn, em xin lỗi anh chị 2. Ngôi thứ hai nói với em của mình hoặc một người nhỏ tuổi hơn mình: Chị nhờ em đưa giúp chị bức thư này 3. Ngôi thứ ba chỉ người em của mình khi nói với người cũng là anh hay chị của người ấy, hoặc chỉ người con nhỏ của mình khi nói với người anh hay người chị của người ấy: Em khóc, sao anh không dỗ; Các con đi chơi thì cho em đi với 4. Ngôi thứ nhất xứng với người đáng tuổi anh hay chị mình, hoặc với thầy, cô giáo còn trẻ: Anh bộ đội ơi, anh cho em cái hoa này nhé; Thưa cô, nhà em có giỗ, em xin phép cô cho nghỉ. // tt. Bé: Buồng cau em này mà bán thế thì dắt quá."]Dịch em sang tiếng Trung hiện đại:
阿 《用在排行、小名或姓的前面, 用亲昵的意味。》em Vương ơi阿王。
弟弟 《同辈而年纪比自己小的男子。》
em chú bác
叔伯弟弟。
奴 《青年女子自称(多见于早期白话)。》
奴家 《青年女子自称。也说奴、奴奴(多见于早期白话)。》
小 《谦辞, 称自己或与自己有关的人或事物。》
em
小弟。
cửa hàng em.
小店。
小弟 《朋友或熟人相互间谦称。》
弟妹 《弟弟和妹妹。》
你 《称对方(一个人)。》
我 《称自己。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: em
| em | 俺: | em trai |
| em | 奄: | |
| em | 㛪: | em gái |
| em | 𫸽: | em trai |
| em | 腌: | em gái |

Tìm hình ảnh cho: em Tìm thêm nội dung cho: em
