Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ ôi:

偎 ôi隈 ôi椳 ôi

Đây là các chữ cấu thành từ này: ôi

ôi [ôi]

U+504E, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1;
Việt bính: wui1;

ôi

Nghĩa Trung Việt của từ 偎

(Động) Sát gần, tựa, dựa, kề.
◎Như: ôi ỷ
tựa sát bên mình.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lưỡng cá ôi ôi ỷ ỷ, bất nhẫn tương li , (Đệ bát hồi) Hai người quấn quấn quýt quýt, không nỡ buông nhau ra.

(Động)
Dỗ dành.

ối, như "ối trời" (vhn)
ổi, như "ổi lỗi kịch (trò múa rối)" (btcn)
ôi, như "ôi thôi" (btcn)

Nghĩa của 偎 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: ÔI
tựa; ghé; ngả; kề (dựa một cách thân mật)。亲热地靠着;紧挨着。
孩子偎 在母亲的怀里。
con ngả vào lòng mẹ.

Chữ gần giống với 偎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Chữ gần giống 偎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偎 Tự hình chữ 偎 Tự hình chữ 偎 Tự hình chữ 偎

ôi [ôi]

U+9688, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1;
Việt bính: wui1;

ôi

Nghĩa Trung Việt của từ 隈

(Danh) Chỗ nước chảy uốn cong, chỗ núi uốn cong.
◎Như: sơn ôi
khuỷu núi.

(Danh)
Ven núi.

(Danh)
Chỗ cong và sâu kín bên trong.
◇Trang Tử : Khuê đề khúc ôi, nhũ gian cổ cước, tự dĩ vi an thất lợi xứ , , (Từ Vô Quỷ ) Khoảng đùi, kẽ móng, trong háng, nách vú, chân vế, tự lấy đó làm nhà yên chốn lợi.

(Danh)
Chỗ cong của cây cung.
◇Nghi lễ : Đại xạ chánh chấp cung, dĩ mệ thuận tả hữu ôi , (Đại xạ ) Vào dịp Đại Xạ (lễ bắn cung), khi cầm cung, để cho tay áo thuận bên phải và bên trái với chỗ cong của cây cung.

(Danh)
Góc, xó.
◇Vương An Thạch : Tường ôi tiểu phiên động, Ốc giác thịnh hô hào , (Thu phong ) Góc tường lay động nhẹ, Xó nhà hú gào to.

(Động)
Sát gần, tựa, dựa, kề.
§ Thông ôi .
◇La Ẩn : Giang hoa giang thảo noãn tương ôi, Dã hướng giang biên bả tửu bôi , (Xuân nhật diệp tú tài khúc giang ) Hoa sông cỏ sông ấm áp dựa kề nhau, Cầm chén rượu ngoảnh về bờ sông.
ôi, như "than ôi!; thịt ôi" (gdhn)

Nghĩa của 隈 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: ÔI
khúc quanh; chỗ ngoặt; chỗ uốn khúc。山、水等弯曲的地方。
山隈
khúc quanh của núi
城隈
chỗ ngoặt của tường thành

Chữ gần giống với 隈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

Dị thể chữ 隈

,

Chữ gần giống 隈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隈 Tự hình chữ 隈 Tự hình chữ 隈 Tự hình chữ 隈

ôi [ôi]

U+6933, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1;
Việt bính: wui1;

ôi

Nghĩa Trung Việt của từ 椳

(Danh) Chốt cửa.
ổi, như "quả ổi" (vhn)

Nghĩa của 椳 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: ÔI
ngõng cửa; đế quay cánh cửa; cối quay cánh cửa。门臼(承门轴的)。

Chữ gần giống với 椳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 椳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椳 Tự hình chữ 椳 Tự hình chữ 椳 Tự hình chữ 椳

Dịch ôi sang tiếng Trung hiện đại:

《表示惊讶或不满意。》哎哟 《叹词, 表示惊讶、痛苦等。》
唉; 欸 《叹息的声音。》
《叹词, 表示悔恨、懊恼。》
臭; 殠; 腐败; 腐烂 《(气味)难闻(跟"香"相对) 。》
咳; 咍; 嗐 《叹词, 表示伤感、后悔或惊异。》
ôi ! sao tôi lại hồ đồ đến thế!
咳!我怎么这么糊涂!
ôi ! thật có chuyện lạ thế ư!
咳!真有这种怪事儿!
ôi, anh ấy sao lại bệnh như thế này !
嗐!他怎么病成这个样子。 嗬; 呵; 嘿; 嚄 《叹词, 表示惊讶。》
《表示赞美。》
矣; 於 《表示感叹。》
恶; 嘻 《叹词, 表示惊叹。》
ôi, nói gì lạ vậy.
恶, 是何言也。(啊, 这是什么话。)
啊; 乎; 欤; 与 《表示惊异或赞叹(音较长)。》
ôi, tổ quốc vĩ đại !
啊, 伟大的祖国!

Nghĩa chữ nôm của chữ: ôi

ôi:ôi thôi
ôi:hỡi ôi
ôi:ôi (nấu nhỏ lửa): ôi ngưu nhục (thịt bò hầm)
ôi:than ôi!; thịt ôi
ôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ôi Tìm thêm nội dung cho: ôi