Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 駬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駬, chiết tự chữ NHĨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 駬:

駬 nhĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駬

Chiết tự chữ nhĩ bao gồm chữ 馬 耳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駬 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 耳
  • mã, mở, mứa, mựa
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • nhĩ [nhĩ]

    U+99EC, tổng 16 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: er3;
    Việt bính: ji5;

    nhĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 駬

    (Danh) Lục Nhĩ : xem lục .

    Nghĩa của 駬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ěr]Bộ: 馬- Mã
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    ngựa chiến; chiến mã。马名。騄駬。泛指良马。

    Chữ gần giống với 駬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩣑,

    Dị thể chữ 駬

    𱅋,

    Chữ gần giống 駬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駬 Tự hình chữ 駬 Tự hình chữ 駬 Tự hình chữ 駬

    駬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駬 Tìm thêm nội dung cho: 駬