Từ: 宁靖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宁靖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宁靖 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngjìng] ổn định; yên ổn (tình hình trật tự xã hội)。(地方秩序)安定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靖

tịnh:tịnh (bình an)
宁靖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宁靖 Tìm thêm nội dung cho: 宁靖