Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 守寡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守寡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守寡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuguǎ] ở goá; ở vậy。妇女死了丈夫后,不再结婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá:goá bụa
quả:quả phụ
守寡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守寡 Tìm thêm nội dung cho: 守寡