Từ: 守车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守车 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuchē] toa trưởng tàu。货运列车中车长办公用的车厢,车身较短,挂在列车的最后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
守车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守车 Tìm thêm nội dung cho: 守车