Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安乐死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安乐死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安乐死 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānlèsǐ] chết không đau (euthanasia)。给予患有不治之症的人以无痛楚地致死的行为或拖施。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
安乐死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安乐死 Tìm thêm nội dung cho: 安乐死