Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 安培计 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānpéijì] Am-pe kế。测量电路中电流强度的仪器。也叫电流表或安培表。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 培
| bòi | 培: | con bòi |
| bồi | 培: | đất bồi |
| bổi | 培: | giấy bổi |
| bụi | 培: | bụi bặm; túi bụi |
| vùi | 培: | vùi lấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 安培计 Tìm thêm nội dung cho: 安培计
