Từ: 安培计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安培计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安培计 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānpéijì] Am-pe kế。测量电路中电流强度的仪器。也叫电流表或安培表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi:con bòi
bồi:đất bồi
bổi:giấy bổi
bụi:bụi bặm; túi bụi
vùi:vùi lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
安培计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安培计 Tìm thêm nội dung cho: 安培计