Từ: 安抚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安抚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安抚 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānfǔ] làm yên lòng; vỗ về; động viên; bình định; dẹp yên。安顿抚慰。
安抚伤员。
động viên thương binh.
安抚人心。
làm yên lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚

phủ:phủ dụ
安抚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安抚 Tìm thêm nội dung cho: 安抚