Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抚, chiết tự chữ MÔ, PHỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抚:
抚
Biến thể phồn thể: 撫;
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2;
抚 phủ, mô
phủ, như "phủ dụ" (gdhn)
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2;
抚 phủ, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 抚
Giản thể của chữ 撫.phủ, như "phủ dụ" (gdhn)
Nghĩa của 抚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撫)
[fǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: PHỦ
1. an ủi; thăm hỏi。安慰;慰问。
抚问
thăm hỏi
抚恤
an ủi và trợ cấp vật chất
2. bảo hộ; chăm sóc; nuôi nấng。保护。
抚养
nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi nấng
抚育
chăm sóc; nuôi nấng
3. xoa; xoa nhẹ; thoa。轻轻地按着。
抚摩
xoa; vỗ về; an ủi
4. vỗ。"拊"。
Từ ghép:
抚爱 ; 抚躬自问 ; 抚今追昔 ; 抚摸 ; 抚摩 ; 抚琴 ; 抚慰 ; 抚恤 ; 抚养 ; 抚育 ; 抚掌
[fǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: PHỦ
1. an ủi; thăm hỏi。安慰;慰问。
抚问
thăm hỏi
抚恤
an ủi và trợ cấp vật chất
2. bảo hộ; chăm sóc; nuôi nấng。保护。
抚养
nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi nấng
抚育
chăm sóc; nuôi nấng
3. xoa; xoa nhẹ; thoa。轻轻地按着。
抚摩
xoa; vỗ về; an ủi
4. vỗ。"拊"。
Từ ghép:
抚爱 ; 抚躬自问 ; 抚今追昔 ; 抚摸 ; 抚摩 ; 抚琴 ; 抚慰 ; 抚恤 ; 抚养 ; 抚育 ; 抚掌
Chữ gần giống với 抚:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 抚
撫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚
| phủ | 抚: | phủ dụ |

Tìm hình ảnh cho: 抚 Tìm thêm nội dung cho: 抚
