Chữ 抚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抚, chiết tự chữ MÔ, PHỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抚:

抚 phủ, mô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抚

Chiết tự chữ mô, phủ bao gồm chữ 手 无 hoặc 扌 无 hoặc 才 无 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抚 cấu thành từ 2 chữ: 手, 无
  • thủ
  • mô, vô
  • 2. 抚 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 无
  • thủ
  • mô, vô
  • 3. 抚 cấu thành từ 2 chữ: 才, 无
  • tài
  • mô, vô
  • phủ, mô [phủ, mô]

    U+629A, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 撫;
    Pinyin: fu3, hu1;
    Việt bính: fu2;

    phủ, mô

    Nghĩa Trung Việt của từ 抚

    Giản thể của chữ .
    phủ, như "phủ dụ" (gdhn)

    Nghĩa của 抚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (撫)
    [fǔ]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHỦ
    1. an ủi; thăm hỏi。安慰;慰问。
    抚问
    thăm hỏi
    抚恤
    an ủi và trợ cấp vật chất
    2. bảo hộ; chăm sóc; nuôi nấng。保护。
    抚养
    nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi nấng
    抚育
    chăm sóc; nuôi nấng
    3. xoa; xoa nhẹ; thoa。轻轻地按着。
    抚摩
    xoa; vỗ về; an ủi
    4. vỗ。"拊"。
    Từ ghép:
    抚爱 ; 抚躬自问 ; 抚今追昔 ; 抚摸 ; 抚摩 ; 抚琴 ; 抚慰 ; 抚恤 ; 抚养 ; 抚育 ; 抚掌

    Chữ gần giống với 抚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Dị thể chữ 抚

    ,

    Chữ gần giống 抚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抚 Tự hình chữ 抚 Tự hình chữ 抚 Tự hình chữ 抚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚

    phủ:phủ dụ
    抚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抚 Tìm thêm nội dung cho: 抚