Từ: 安沛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安沛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安沛 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānpèi] Hán Việt: AN BÁI
Yên Bái; tỉnh Yên Bái。 省。越南地名。北越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沛

bái:bái (chỗ đất bỏ không)
phai:phai nhạt
phay:mưa lay phay
phái:tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)
pháy:mưa phay pháy
phây:phây phây
phải:phải trái
phảy:phảy nước
phẩy:phẩy nước
phới:phơi phới
安沛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安沛 Tìm thêm nội dung cho: 安沛