Từ: 安眠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安眠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安眠 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānmián] ngủ yên; an giấc。安稳地熟睡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眠

miên:thôi miên
安眠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安眠 Tìm thêm nội dung cho: 安眠