Từ: 安禄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安禄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安禄 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānlù] Hán Việt: AN LỘC
An Lộc (thuộc tỉnh Bình Phước)。 越南地名。属于平福省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄

lộc:hưởng lộc; phúc lộc
安禄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安禄 Tìm thêm nội dung cho: 安禄