Cao su chống va đập cửa
Chữ 禄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禄, chiết tự chữ LỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禄:
禄
Biến thể phồn thể: 祿;
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
禄
lộc, như "hưởng lộc; phúc lộc" (gdhn)
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
禄
Nghĩa Trung Việt của từ 禄
lộc, như "hưởng lộc; phúc lộc" (gdhn)
Nghĩa của 禄 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 12
Hán Việt: LỘC
1. lộc; bổng lộc。古代称官吏的俸给。
俸禄。
bổng lộc.
高官厚禄。
quan cao lộc hậu.
无功受禄。
không công mà hưởng lộc.
2. họ Lộc。(Lù)姓。
Từ ghép:
禄蠹 ; 禄宁 ; 禄平 ; 禄位
Số nét: 12
Hán Việt: LỘC
1. lộc; bổng lộc。古代称官吏的俸给。
俸禄。
bổng lộc.
高官厚禄。
quan cao lộc hậu.
无功受禄。
không công mà hưởng lộc.
2. họ Lộc。(Lù)姓。
Từ ghép:
禄蠹 ; 禄宁 ; 禄平 ; 禄位
Dị thể chữ 禄
祿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄
| lộc | 禄: | hưởng lộc; phúc lộc |

Tìm hình ảnh cho: 禄 Tìm thêm nội dung cho: 禄
