Cao su chống va đập cửa

Chữ 禄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禄, chiết tự chữ LỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禄

Chiết tự chữ lộc bao gồm chữ 示 录 hoặc 礻 录 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禄 cấu thành từ 2 chữ: 示, 录
  • kì, thị
  • lục
  • 2. 禄 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 录
  • kì, thị, tự
  • lục
  • []

    U+7984, tổng 12 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 祿;
    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 禄


    lộc, như "hưởng lộc; phúc lộc" (gdhn)

    Nghĩa của 禄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 12
    Hán Việt: LỘC
    1. lộc; bổng lộc。古代称官吏的俸给。
    俸禄。
    bổng lộc.
    高官厚禄。
    quan cao lộc hậu.
    无功受禄。
    không công mà hưởng lộc.
    2. họ Lộc。(Lù)姓。
    Từ ghép:
    禄蠹 ; 禄宁 ; 禄平 ; 禄位

    Chữ gần giống với 禄:

    , , , ,

    Dị thể chữ 禄

    祿,

    Chữ gần giống 禄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禄 Tự hình chữ 禄 Tự hình chữ 禄 Tự hình chữ 禄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄

    lộc:hưởng lộc; phúc lộc
    禄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禄 Tìm thêm nội dung cho: 禄