Từ: 安装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安装 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānzhuāng] lắp đặt; lắp; ráp; lắp ráp; cài đặt; cài phần mềm。按照一定的方法、规格把机械或器材(多指成套的)固定在一定的地方。
安装自来水管
lắp đặt ống nước
安装电话
lắp đặt điện thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
安装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安装 Tìm thêm nội dung cho: 安装