Cao su chống va đập cửa
an thích
Yên ổn thư thái. ☆Tương tự:
thư thích
舒適,
an ninh
安寧,
an nhàn
安閒,
an dật
安逸.
Nghĩa của 安适 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānshì] yên tĩnh thoải mái; ấm áp; ấm cúng; thoải mái; dễ chịu。安静而舒适。
病员在疗养院里过着安适的生活。
bệnh nhân sống yên tĩnh thoải mái trong viện điều dưỡng
病员在疗养院里过着安适的生活。
bệnh nhân sống yên tĩnh thoải mái trong viện điều dưỡng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 適
| thách | 適: | thách thức |
| thích | 適: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thếch | 適: | lếch thếch |

Tìm hình ảnh cho: 安適 Tìm thêm nội dung cho: 安適
