Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 幼儿教育 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幼儿教育:
Nghĩa của 幼儿教育 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu"érjiàoyù] giáo dục trẻ em; giáo dục trẻ thơ。对幼儿进行的教育,包括思想、体育、语言、认识环境、图画、手工、音乐、计算等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幼
| ấu | 幼: | thơ ấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 育
| dọc | 育: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| trọc | 育: | cạo trọc |

Tìm hình ảnh cho: 幼儿教育 Tìm thêm nội dung cho: 幼儿教育
