Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 剽悍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剽悍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phiếu hãn
Mau lẹ mạnh mẽ.
§ Cũng viết là:
phiếu hãn
悍,
phiếu hãn
悍. ☆Tương tự:
dũng hãn
悍.

Nghĩa của 剽悍 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāohàn] nhanh nhẹn dũng mãnh。敏捷而勇猛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剽

phiêu:phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悍

hãn:hung hãn
剽悍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剽悍 Tìm thêm nội dung cho: 剽悍