Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gái già này có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gái già này:
Dịch gái già này sang tiếng Trung hiện đại:
方老娘 《 已婚中年或老年妇女的自称(含自负意)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gái
| gái | 丐: | con gái; trai gái |
| gái | 𡛔: | con gái; trai gái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: già
| già | 伽: | già lam |
| già | 枷: | già giang |
| già | 查: | già cả; già đời |
| già | 痂: | chết già; già yếu |
| già | 笳: | già (ống địch của dân Hồ) |
| già | 𫅷: | già cả; già đời |
| già | 𦓅: | già cả; già đời |
| già | 茄: | già khắc (áo Jacket) |
| già | 葭: | xuy già (ống sáo) |
| già | 迦: | dần già |
| già | 遮: | dần già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: này
| này | : | cái này, này đây |
| này | 呢: | cái này, này đây |
| này | 㖠: | cái này, này đây |
| này | 尼: | lúc này |

Tìm hình ảnh cho: gái già này Tìm thêm nội dung cho: gái già này
