Cao su chống va đập cửa

Chữ 逸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逸, chiết tự chữ DẬT, DẮT, DẶT, DỤT, GIẶT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逸:

逸 dật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逸

Chiết tự chữ dật, dắt, dặt, dụt, giặt bao gồm chữ 辵 免 hoặc 辶 免 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逸 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 免
  • sước, xích, xước
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • 2. 逸 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 免
  • sước, xích, xước
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • dật [dật]

    U+9038, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jat6
    1. [安逸] an dật 2. [隱逸] ẩn dật 3. [高逸] cao dật 4. [超逸] siêu dật;

    dật

    Nghĩa Trung Việt của từ 逸

    (Động) Chạy trốn.
    ◇Bắc sử
    : Kiến nhất xích thố, mỗi bác triếp dật , (Tề Cao tổ thần vũ đế bổn kỉ ) Thấy một con thỏ màu đỏ, mỗi lần định bắt, nó liền chạy trốn.

    (Động)
    Xổng ra.
    ◇Quốc ngữ : Mã dật bất năng chỉ (Tấn ngữ ngũ ) Ngựa xổng chẳng ngăn lại được.

    (Động)
    Mất, tán thất.

    (Động)
    Thả, phóng thích.
    ◇Tả truyện : Nãi dật Sở tù (Thành Công thập lục niên ) Bèn thả tù nhân nước Sở.

    (Tính)
    Phóng túng, phóng đãng.
    ◇Chiến quốc sách : Chuyên dâm dật xỉ mĩ, bất cố quốc chánh, Dĩnh đô tất nguy hĩ , , (Sở sách tứ, Trang Tân vị Sở Tương Vương ) Chuyên dâm loạn xa xỉ, không lo việc nước, Dĩnh đô tất nguy mất.

    (Tính)
    Đi ẩn trốn, ở ẩn.
    ◇Hán Thư : Cố quan vô phế sự, hạ vô dật dân , (Thành đế kỉ ) Cho nên quan trên không bỏ bê công việc, thì dưới không có dân ẩn trốn.

    (Tính)
    Vượt hẳn bình thường, siêu quần.
    ◎Như: dật phẩm phẩm cách khác thường, vượt trội, tuyệt phẩm, dật hứng hứng thú khác đời.

    (Tính)
    Rỗi nhàn, an nhàn.
    ◇Mạnh Tử : Dật cư nhi vô giáo (Đằng Văn Công thượng ) Rỗi nhàn mà không được dạy dỗ.

    (Tính)
    Nhanh, lẹ.
    ◇Hậu Hán Thư : Do dật cầm chi phó thâm lâm (Thôi Nhân truyện ) Vẫn còn chim nhanh đến rừng sâu.

    (Danh)
    Lầm lỗi.
    ◇Thư Kinh : Dư diệc chuyết mưu, tác nãi dật , (Bàn Canh thượng ) Ta cũng vụng mưu tính, làm cho lầm lỗi.

    (Danh)
    Người ở ẩn.
    ◎Như: cử dật dân cất những người ẩn dật lên.

    dật, như "ẩn dật; dư dật; dật dờ" (vhn)
    dắt, như "dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt" (btcn)
    dặt, như "dè dặt; dìu dặt" (btcn)
    dụt, như "dụt lửa (dập lửa)" (btcn)
    giặt, như "trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)" (gdhn)

    Nghĩa của 逸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 15
    Hán Việt: DẬT
    1. nhàn hạ; thanh nhàn。安乐;安闲。
    安逸
    an nhàn
    以逸 待劳。
    dùng khoẻ ứng mệt; dĩ dật đãi lao.
    一劳永逸 。
    yên vui mãi mãi
    2. chạy; chạy trốn。逃跑。
    奔逸
    chạy trốn
    逃逸
    chạy trốn
    3. ở ẩn。避世隐居。
    隐逸
    ẩn dật
    逸 民
    người ở ẩn
    4. lạc mất; thất truyền。散失;失传。
    逸 文
    áng văn bị thất lạc
    逸 书
    sách đã thất lạc.
    逸 事
    chuyện ít người biết đến
    逸 闻
    truyền thuyết ít ai biết đến
    5. hơn hẳn; vượt lên。超过一般。
    超逸
    vượt quá mức
    逸 群
    siêu quần
    Từ ghép:
    逸乐 ; 逸民 ; 逸事 ; 逸闻 ; 逸豫

    Chữ gần giống với 逸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

    Dị thể chữ 逸

    𨓜,

    Chữ gần giống 逸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逸 Tự hình chữ 逸 Tự hình chữ 逸 Tự hình chữ 逸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

    dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
    dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
    dặt:dè dặt; dìu dặt
    dụt:dụt lửa (dập lửa)
    giật: 
    giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
    giợt: 
    逸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逸 Tìm thêm nội dung cho: 逸