Từ: 宋体字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宋体字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宋体字 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngtǐzì] chữ in thể Tống。通行的汉字印刷体,正方形,横的笔划细,竖的笔划粗。这种字体起于明朝中叶,叫做宋体是出于误会。另有横竖笔划都较细的字体称"仿宋体",比较接近于宋朝刻书的字体。为了区别于仿宋体,原来的宋体字又称为"老宋体"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宋

tống:tống (tên họ), đời nhà Tống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
宋体字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宋体字 Tìm thêm nội dung cho: 宋体字